nhằm nhì

nhằm nhì

Cô giáo khen kế hoạch học tập của học sinh rất nhằm nhì.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Đạt được kết quả tốt, thành công: "nhằm nhì" chỉ việc đạt được mục đích, kết quả như ý muốn, thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
    • Đáng kể, ý nghĩa: "nhằm nhì" cũng được dùng để diễn tả điều đó quan trọng, đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Làm thế thì nhằm nhì ? (Làm như vậy thì chẳng đạt được kết quả tốt đẹp.)
    • cố gắng mãi chẳng nhằm nhì được việc . ( nỗ lực nhiều nhưng không thành công trong bất kỳ việc .)
    • nhằm nhì đâu, việc đó dễ ợt. (Chẳng đáng kể, việc đó rất dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng nhằm nhì ": không đáng kể, không tác dụng, không thành công.
    • Mấy đồng tiền ấy chẳng nhằm nhì so với số nợ của anh ta. (Số tiền đó không đáng kể so với khoản nợ của anh ta.)
  • "nhằm nhì ": dùng trong câu hỏi hoặc phủ định để nhấn mạnh sự vô ích, không hiệu quả.
    • Cậu làm vậy nhằm nhì đâu? (Cậu làm như vậyích lợi đâu?)
Biến thể từ gần giống
  • Nhằm (động từ): trúng, đúng vào mục tiêu (nhưng không có nghĩa thành công như "nhằm nhì").

    • Nhằm vào mục tiêu. (Trúng vào mục tiêu.)
  • Nhì (tính từ): thứ hai, đứng sau nhất (không liên quan trực tiếp đến "nhằm nhì").

    • Giải nhì. (Giải thứ hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành công: đạt được kết quả tốt.
  • Đáng kể: giá trị, quan trọng.
  • hiệu quả: mang lại kết quả như ý.
Thành ngữ liên quan
  • Chẳng nhằm nhì vào đâu: hoàn toàn không giá trị, không đáng chú ý.
    • Công sức bỏ ra chẳng nhằm nhì vào đâu. (Công sức bỏ ra không mang lại kết quả đáng kể.)

Từ chứa "nhằm nhì"