nhằm nhì
Định nghĩa
- Động từ (phương ngữ):
- Đạt được kết quả tốt, thành công: "nhằm nhì" chỉ việc đạt được mục đích, có kết quả như ý muốn, thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
- Đáng kể, có ý nghĩa: "nhằm nhì" cũng được dùng để diễn tả điều gì đó quan trọng, đáng chú ý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Làm thế thì nhằm nhì gì? (Làm như vậy thì chẳng đạt được kết quả gì tốt đẹp.)
- Nó cố gắng mãi mà chẳng nhằm nhì được việc gì. (Nó nỗ lực nhiều nhưng không thành công trong bất kỳ việc gì.)
- Có nhằm nhì gì đâu, việc đó dễ ợt. (Chẳng có gì đáng kể, việc đó rất dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chẳng nhằm nhì gì": không đáng kể, không có tác dụng, không thành công.
- Mấy đồng tiền ấy chẳng nhằm nhì gì so với số nợ của anh ta. (Số tiền đó không đáng kể so với khoản nợ của anh ta.)
- "nhằm nhì gì": dùng trong câu hỏi hoặc phủ định để nhấn mạnh sự vô ích, không hiệu quả.
- Cậu làm vậy có nhằm nhì gì đâu? (Cậu làm như vậy có ích lợi gì đâu?)
Biến thể và từ gần giống
Nhằm (động từ): trúng, đúng vào mục tiêu (nhưng không có nghĩa thành công như "nhằm nhì").
- Nhằm vào mục tiêu. (Trúng vào mục tiêu.)
Nhì (tính từ): thứ hai, đứng sau nhất (không liên quan trực tiếp đến "nhằm nhì").
- Giải nhì. (Giải thứ hai.)
Từ đồng nghĩa
- Thành công: đạt được kết quả tốt.
- Đáng kể: có giá trị, quan trọng.
- Có hiệu quả: mang lại kết quả như ý.
Thành ngữ liên quan
- Chẳng nhằm nhì vào đâu: hoàn toàn không có giá trị, không đáng chú ý.
- Công sức bỏ ra chẳng nhằm nhì vào đâu. (Công sức bỏ ra không mang lại kết quả gì đáng kể.)